
Máy đo độ nhớt TOKI-SANGYO BSⅡ
Đặc điểm nổi bật của máy đo độ nhớt TOKI-SANGYO BSⅡ
- Nó có phạm vi đo rộng, từ độ nhớt thấp đến độ nhớt cao.
- Phần tiếp xúc với chất lỏng là SUS304 / 303.
- Thích hợp để đo đặc tính dòng chảy của chất lỏng phi Newton.
- Bạn có thể tận dụng những kinh nghiệm và thành tựu mà chúng tôi đã tích lũy được.
Phạm vi đo
| Model | Phạm vi | Phạm vi đo lường |
| BLⅡ BMⅡ BHⅡ BSⅡ |
67.37 μN・m 67.37 μN・m 718.7 uN・m 2156.1 μN・m |
1 ~ 100,000 mPa·s 15 ~ 100,000 mPa·s 200 ~ 2,000,000 mPa·s 1200 ~ 12,000,000 mPa·s |
|
Sự chính xác |
nhỏ hơn ±0,3% so với thang đo tối đa |
|
Khả năng lặp lại |
nhỏ hơn ±2,0% so với thang đo tối đa |
|
Dải nhiệt độ môi trường |
0~40°C |
|
Phạm vi độ ẩm môi trường |
Độ ẩm tương đối dưới 90% (không ngưng tụ) |
|
các bộ phận tiếp xúc với nước |
thép không gỉ |
|
Đầu vào nguồn (Bộ phận chính) |
DC12V 2A |
|
Bộ chuyển đổi AC chuyên dụng |
Điện áp đầu vào AC100~230V±10% 50/60Hz |
|
Mức tiêu thụ điện năng |
dưới 15VA |
|
Đơn vị chính của máy đo độ nhớt Dimension |
150(Rộng) x 265(Sâu) x 210(Cao) |
|
Giá đỡ kích thước |
290(Rộng) x 300(Sâu) x 450(Cao) |
|
Khối |
Khoảng 5kg (bao gồm cả chân đế) |
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@pemax-mte.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.