
Thước đo đường kính lỗ dạng mặt số inch ACCUD 252-024-11
Các thước đo đường kính lỗ dạng mặt số inch ACCUD có các mã số và phạm vi khác nhau. Có thể kèm theo tay cầm dài. Độ chính xác của đồng hồ đo dao động từ 0,24 đến 16 inch với khả năng lặp lại tốt.
Phụ kiện tùy chọn: Tay cầm dài dòng 250
| Mã số | Phạm vi | Đồng hồ đo chỉ thị | Sự chính xác | Khả năng lặp lại | A | b | c | Ød | ØD | e | L |
| 252-004-11 | 0,24-0,4" | Độ chính xác của đồng hồ đo là 0,25 inch, vạch chia 0,0005 inch. | ±0,00075" | 0,00015" | 3.6 | 5.7 | / | / | 4,5 | SR1 | 48 |
| 252-007-11 | 0,4-0,7" | ±0,00075" | 0,00015" | 5.6 | 7.8 | / | / | 6 | SR1 | 105 | |
| 252-015-11 | 0,7-1,5" | ±0,00075" | 0,00015" | 12.2 | 6.4 | / | 12.7 | 9 | SR1 | 141 | |
| 252-024-11 | 1,4-2,4" | ±0,0009" | 0,00015" | 26 | 9 | 27 | 13 | 12,8 | SR2 | 141 | |
| 252-060-11 | 2-6" | ±0,0009" | 0,00015" | 26 | 9 | 35 | 13 | 12,8 | SR2 | 141 | |
| 252-100-11 | 6-10" | ±0,0009" | 0,00015" | 56,5 | 13 | 74,5 | 15 | 14,5 | SR3.5 | 400 | |
| 252-160-11 | 10-16" | ±0,0009" | 0,00015" | 86,5 | 15 | 101,5 | 15 | 14,5 | SR3.5 | 400 |
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@pemax-mte.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.